freezing cold

/ˈfriːz/
Tính từ
  1. Được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem đóng băng, lạnh: lạnh theo cách liên quan đến việc đóng băng nước hoặc chất lỏng khác.
    Used other than figuratively or idiomatically: see freezing, cold: cold in a way that involves freezing of water or other liquids.
    Don't even touch that pump handle — it's freezing cold and your skin might freeze against it.
    Thậm chí đừng chạm vào tay cầm máy bơm - trời lạnh cóng và da của bạn có thể bị đóng băng khi chống lại nó.
  2. (thành ngữ, lỏng lẻo) Lạnh lùng vô cùng và khó chịu.
    (idiomatic, loosely) Extremely and unpleasantly cold.
    I'm going to put my coat back on — I'm freezing cold again!
    Tôi phải mặc lại áo khoác - tôi lại lạnh cóng rồi!
Danh từ
  1. (Thành ngữ) Cái lạnh cực độ và khó chịu.
    (idiomatic) Extreme and unpleasant cold.
    Near-synonym: frigidity
    Gần đồng nghĩa: lạnh lùng
    Từ đồng nghĩa:frigidity
🎬 Nghe “freezing cold” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish